TanroDictionary Sổ từ

đít

Việt
0

đít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân; Phần dưới cùng của một số vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.danh từWiktionary
  2. Phần dưới cùng của một số vật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhổm đít đứng dậỵ

  2. Đít nồi.

  3. Đít xoong.