Nghĩa tiếng Việt
- Phương tiện đi lại trên sông nước nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bảo rằng cách trở đò giang, Không sang là chẳng đường sang đã đành. Nhưng đây cách một đầu đình, Có xa xôi mấy mà tình xa xôi...
đò giang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương tiện đi lại trên sông nước nói chung.
Bảo rằng cách trở đò giang, Không sang là chẳng đường sang đã đành. Nhưng đây cách một đầu đình, Có xa xôi mấy mà tình xa xôi...