TanroDictionary Sổ từ

đùa

Việt
0

đùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật; Làm cho xáo trộn lên; Làm cho những vật rời dồn về một phía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật.động từWiktionary
  2. Làm cho xáo trộn lên.động từWiktionary
  3. Làm cho những vật rời dồn về một phía.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói nửa đùa nửa thật.

  2. Không phải chuyện đùa.

  3. Dùng cào cỏ đùa sục bùn ở ruộng bèo.

  4. Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất.

  5. Khoả nước đùa bèo.