Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoặc nói điều gì để cho vui, không phải là thật.động từWiktionary
- Làm cho xáo trộn lên.động từWiktionary
- Làm cho những vật rời dồn về một phía.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nói nửa đùa nửa thật.
-
Không phải chuyện đùa.
-
Dùng cào cỏ đùa sục bùn ở ruộng bèo.
-
Bón xong, đùa qua cho phân trộn đều với đất.
-
Khoả nước đùa bèo.