Nghĩa tiếng Việt
- Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối.danh từWiktionary
- Phần trên của chân động vật.danh từWiktionary
- Cùn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi. (ca dao)
-
Đùi bò.
-
Đùi gà.
-
Dao đùi.