TanroDictionary Sổ từ

đùm

Việt
0

đùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọc nhỏ được buộc túm lại; Bọc tạm và buộc túm lại. Đùm xôi bằng lá chuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc nhỏ được buộc túm lại.danh từWiktionary
  2. Bọc tạm và buộc túm lại. Đùm xôi bằng lá chuối.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một đùm cơm nếp.

  2. Lá lành đùm lá rách (tục ngữ).