Nghĩa tiếng Việt
- Bọc nhỏ được buộc túm lại.danh từWiktionary
- Bọc tạm và buộc túm lại. Đùm xôi bằng lá chuối.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một đùm cơm nếp.
-
Lá lành đùm lá rách (tục ngữ).
đùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọc nhỏ được buộc túm lại; Bọc tạm và buộc túm lại. Đùm xôi bằng lá chuối.
Một đùm cơm nếp.
Lá lành đùm lá rách (tục ngữ).