Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sấm sét đùng đùng.
-
Nổ đánh đùng.
đùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng nổ to, gọn và đanh, như tiếng súng, tiếng pháo.
Sấm sét đùng đùng.
Nổ đánh đùng.