TanroDictionary Sổ từ

đúc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.động từ
  2. Pha lẫn và nấu cô lại.động từ
  3. Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đúc chuông.

  2. Đúc tượng.

  3. Giống như đúc.

  4. Đúc hai nước thuốc làm một.

  5. Đúc lại thành lí luận.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép