Nghĩa tiếng Việt
- Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại.động từ
- Pha lẫn và nấu cô lại.động từ
- Chọn lọc và kết hợp để tạo thành khối tinh túy nhất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đúc chuông.
-
Đúc tượng.
-
Giống như đúc.
-
Đúc hai nước thuốc làm một.
-
Đúc lại thành lí luận.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép