Nghĩa tiếng Việt
- Phù hợp với cái hoặc điều có thật, không khác chút nào.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với con số hoặc thời gian nêu ra, không hơn không kém, không sai chút nàotính từ いWiktionary
- Giờ đúng.tính từ いWiktionary
- Phù hợp với yêu cầu khách quan, phải thế nào thì như thế ấy.tính từ いWiktionary
- Phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Khai đúng sự thật.
-
Chép đúng nguyên văn.
-
Đoán đúng.
-
Tính đến nay vừa đúng một năm.
-
Về đúng vào dịp Tết.