TanroDictionary Sổ từ

đúp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ.tính từ い
  2. . Lưu ban.động từ

Ví dụ

  1. Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).

  2. Đúp lớp sáu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép