Nghĩa tiếng Việt
- Có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ.tính từ い
- . Lưu ban.động từ
Ví dụ
-
Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).
-
Đúp lớp sáu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép