Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với đút lót: Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gìđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Đút cơm cho trẻ.
-
Đút hai tay vào túi quần.
-
Nhặt đút vào túi.
-
Ăn của đút.