Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.danh từWiktionary
- In lên báo.động từWiktionary
- Ghi tên đi lính.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tham đó bỏ đăng. (tục ngữ)
-
Mấy đời sứa vượt qua đăng. (tục ngữ)
-
Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.
-
Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.