TanroDictionary Sổ từ

đăng

Việt
0

đăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá; In lên báo; Ghi tên đi lính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.danh từWiktionary
  2. In lên báo.động từWiktionary
  3. Ghi tên đi lính.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tham đó bỏ đăng. (tục ngữ)

  2. Mấy đời sứa vượt qua đăng. (tục ngữ)

  3. Bài ấy đăng ở báo Nhân dân.

  4. Các thanh niên trong lòng đều đăng lính cả.