Nghĩa tiếng Việt
- Chịu trách nhiệm, theo sự phân công lần lượt, tổ chức vật chất một đám hội trong làng xóm ngày trước. Đăng cai việc làng.động từ
- Đứng ra tổ chức một cuộc gì đó có nhiều người hoặc nhiều tổ chức tham gia.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đăng cai đêm liên hoan văn nghệ
-
Nước đăng cai tổ chức hội nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép