Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.danh từWiktionary
- Nan hoa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
So đũa.
-
Gắp một đũa rau.
-
Đũa xe đạp.
đũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi; Nan hoa.
So đũa.
Gắp một đũa rau.
Đũa xe đạp.