TanroDictionary Sổ từ

đũa

Việt
0

đũa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi; Nan hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.danh từWiktionary
  2. Nan hoa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. So đũa.

  2. Gắp một đũa rau.

  3. Đũa xe đạp.