Nghĩa tiếng Việt
- Trao trực tiếp cho người khác.động từWiktionary
- Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo.động từWiktionary
- Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi.động từWiktionary
- Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn.động từWiktionary
- Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc.động từWiktionary
- . Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định.động từWiktionary
- Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến.động từWiktionary
- Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định.động từWiktionary
- chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy.
-
Đưa thư đến tận tay.
-
Liếc mắt đưa tình.
-
Các báo đã đưa tin.
Đưa vấn đề ra thảo luận.
-
Đưa khách ra đến tận cổng.