Nghĩa tiếng Việt
- Đưa và đón (khách) nói chung.động từ
- Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).động từ
- Nói khéo cốt để lấy lòng.động từ
Tiếng Nhật
- 送迎そうげいđưa đón
- 送り迎えおくりむかえđưa đón
Ví dụ
-
Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.
-
Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.
-
Ăn nói lựa chiều, đưa đón.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép