TanroDictionary Sổ từ

đưa đón

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa và đón (khách) nói chung.động từ
  2. Tiếp đãi (tiễn đưa và đón tiếp).động từ
  3. Nói khéo cốt để lấy lòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Anh ấy chuyên lái xe đưa đón khách ở sân bay.

  2. Người nhà chứ ai đâu mà phải đưa đón cho mất việc.

  3. Ăn nói lựa chiều, đưa đón.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép