TanroDictionary Sổ từ

đạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng.danh từ
  2. Mét.danh từ
  3. . Đoạn đường tương đối ngắn. Không xa lắm, chỉ cách nhau vài đường.danh từ
  4. . Đo (ruộng đất).động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép