Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đo chiều dài thời xưa, bằng khoảng.danh từ
- Mét.danh từ
- . Đoạn đường tương đối ngắn. Không xa lắm, chỉ cách nhau vài đường.danh từ
- . Đo (ruộng đất).động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép