Nghĩa tiếng Việt
- Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.danh từ
- Nguyên đại (nói tắt).danh từ
- . Thuộc loại to, lớn hơn mức bình thường.tính từ い
- . Đến mức như không thể hơn được nữa; rất, cực.tính từ い
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa "lớn, thuộc loại lớn, hoặc mức độ lớn hơn bình thường".tiền tố
- . (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.adv
Ví dụ
-
Nhặt hoa đại rụng.
-
Đại nguyên sinh.
-
Đại thái cổ.
-
Lá cờ đại.
-
Nặng như cối đá đại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép