TanroDictionary Sổ từ

đại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.danh từ
  2. Nguyên đại (nói tắt).danh từ
  3. . Thuộc loại to, lớn hơn mức bình thường.tính từ い
  4. . Đến mức như không thể hơn được nữa; rất, cực.tính từ い
  5. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa "lớn, thuộc loại lớn, hoặc mức độ lớn hơn bình thường".tiền tố
  6. . (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.adv

Ví dụ

  1. Nhặt hoa đại rụng.

  2. Đại nguyên sinh.

  3. Đại thái cổ.

  4. Lá cờ đại.

  5. Nặng như cối đá đại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép