Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.danh từ
Ví dụ
-
Đảng bộ nhà máy.
-
Đảng bộ tỉnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đảng bộ nhà máy.
Đảng bộ tỉnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép