TanroDictionary Sổ từ

đảng bộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.danh từ

Ví dụ

  1. Đảng bộ nhà máy.

  2. Đảng bộ tỉnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép