TanroDictionary Sổ từ

đấng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, hiếm) Hạng.danh từ
  2. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người được suy tôn đến mức cao nhất về công lao, sự nghiệp hoặc phẩm chất.danh từ

Ví dụ

  1. Người ba đấng, của ba loài.

  2. Các shop lưu niệm, mỹ phẩm đông khách hơn thường lệ, khách mua chủ yếu là những đấng mày râu.

  3. Người ta thường nghĩ đến trách nhiệm của đấng mày râu nếu như có phàn nàn về rối loạn cương dương (RLCD) nhưng phản ứng tình dục của chàng còn phụ thuộc vào sự hưởng ứng của người bạn đồng hành.

  4. Với bà, ông Huỳnh Uy Dũng là một một đấng trượng phu, một nửa của bà, một người tri kỷ mà bà khẳng định chỉ có cái chết mới chia lìa.

  5. "Ra nước ngoài dưới ánh sáng của đấng Allah là di chuyển tới một vùng đất mới để mang đạo Hồi tới đó, và trong đạo Hồi, đây là hành động rất được ca tụng", ông Spencer viết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép