Nghĩa tiếng Việt
- Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.danh từ
- Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.danh từ
- Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).danh từ
- Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.danh từ
- Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau.động từ
- Áp sát, làm cho tiếp giáp.động từ
- Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh.động từ
- Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau để có được một thứ mới.động từ
Ví dụ
-
Đấu dây điện.
-
Đấu hai đầu kèo.
-
Đấu máy nhánh vào tổng đài.
-
Ngồi đấu lưng vào nhau.
-
Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép