TanroDictionary Sổ từ

đấu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.danh từ
  2. Trụ con xây hai bên đầu nóc nhà gạch.danh từ
  3. Đơn vị đo thể tích khối đất làm được (khoảng nửa mét khối).danh từ
  4. Dụng cụ đong lường hạt rời, như ngô, gạo, làm bằng gỗ.danh từ
  5. Nối giáp, làm cho tiếp nối vào nhau.động từ
  6. Áp sát, làm cho tiếp giáp.động từ
  7. Gộp, hợp lại, làm cho tăng thêm sức mạnh.động từ
  8. Pha trộn hai hay nhiều thứ với nhau để có được một thứ mới.động từ

Ví dụ

  1. Đấu dây điện.

  2. Đấu hai đầu kèo.

  3. Đấu máy nhánh vào tổng đài.

  4. Ngồi đấu lưng vào nhau.

  5. Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép