TanroDictionary Sổ từ

đầu

Việt
0

đầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác; Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức; Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.danh từWiktionary
  2. Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.danh từWiktionary
  3. Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).danh từWiktionary
  4. Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật.danh từWiktionary
  5. Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian.danh từWiktionary
  6. Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật.danh từWiktionary
  7. Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác.danh từWiktionary
  8. Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích.danh từWiktionary
  9. Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung.danh từWiktionary
  10. Đầu video (nói tắt).danh từWiktionary
  11. Theo.động từWiktionary
  12. Đầu hàng (nói tắt).động từWiktionary
  13. Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vấn đề đau đầu.

  2. Cứng đầu.

  3. Gãi đầu gãi tai.

  4. Chải đầu.

  5. Mái đầu xanh.