Nghĩa tiếng Việt
- Phần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác.danh từWiktionary
- Đầu của con người, coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức.danh từWiktionary
- Phần có tóc mọc ở trên đầu con người; tóc (nói tổng quát).danh từWiktionary
- Phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật.danh từWiktionary
- Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian.danh từWiktionary
- Phần ở tận cùng, giống nhau ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật.danh từWiktionary
- Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính bình quân về người, gia súc, đơn vị diện tích.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc, nói chung.danh từWiktionary
- Đầu video (nói tắt).danh từWiktionary
- Theo.động từWiktionary
- Đầu hàng (nói tắt).động từWiktionary
- Ở phía trên cùng, phía trước, ở thởi điểm trước, lúc đầu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vấn đề đau đầu.
-
Cứng đầu.
-
Gãi đầu gãi tai.
-
Chải đầu.
-
Mái đầu xanh.