Nghĩa tiếng Việt
- Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.tính từ いWiktionary
- . Có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.tính từ いWiktionary
- Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người ốm đắng miệng.
-
Đắng như bồ hòn
(tục ngữ)
-
Chết đắng cả người.
-
Đắng lòng