TanroDictionary Sổ từ

đắng

Việt
0

đắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được; . Có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần; Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.tính từ いWiktionary
  2. . Có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.tính từ いWiktionary
  3. Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít)tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người ốm đắng miệng.

  2. Đắng như bồ hòn

    (tục ngữ)

  3. Chết đắng cả người.

  4. Đắng lòng