TanroDictionary Sổ từ

đắp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phủ lên trên.động từ
  2. Bồi thêm vào; Vun lên.động từ
  3. Nặn thành hình.động từ

Ví dụ

  1. Đắp chăn.

  2. Non kia ai đắp mà cao. (ca dao)

  3. Đắp tượng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép