Nghĩa tiếng Việt
- Phủ lên trên.động từ
- Bồi thêm vào; Vun lên.động từ
- Nặn thành hình.động từ
Ví dụ
-
Đắp chăn.
-
Non kia ai đắp mà cao. (ca dao)
-
Đắp tượng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép