Nghĩa tiếng Việt
- Phía; Hướng.danh từWiktionary
- Căng ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn đằng nam vừa làm vừa chơi. (ca dao)
-
Thằng ăn trộm bị người ta đằng ra, đánh cho một trận.
đằng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phía; Hướng; Căng ra.
Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn đằng nam vừa làm vừa chơi. (ca dao)
Thằng ăn trộm bị người ta đằng ra, đánh cho một trận.