TanroDictionary Sổ từ

đằng

Việt
0

đằng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phía; Hướng; Căng ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía; Hướng.danh từWiktionary
  2. Căng ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy, cơn đằng nam vừa làm vừa chơi. (ca dao)

  2. Thằng ăn trộm bị người ta đằng ra, đánh cho một trận.