Nghĩa tiếng Việt
- Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.danh từ
- Thứ bậc về trình độ võ thuật.danh từ
- Đằng ấy, phía ấy.đại từ
Ví dụ
-
Trứng để đầu đẳng.
-
Thi lên đẳng.
-
Mang đai nhất đẳng.
-
Để ở đẳng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép