TanroDictionary Sổ từ

đẳng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.danh từ
  2. Thứ bậc về trình độ võ thuật.danh từ
  3. Đằng ấy, phía ấy.đại từ

Ví dụ

  1. Trứng để đầu đẳng.

  2. Thi lên đẳng.

  3. Mang đai nhất đẳng.

  4. Để ở đẳng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép