Nghĩa tiếng Việt
- Mức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.tính từ い
Ví dụ
-
Đường đẳng khuynh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đường đẳng khuynh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép