TanroDictionary Sổ từ

đặc

Việt
0

đặc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng; Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ; Đông và chật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.tính từ いWiktionary
  2. Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.tính từ いWiktionary
  3. Đông và chật.tính từ いWiktionary
  4. Đầy, không còn chỗ hở.tính từ いWiktionary
  5. Không rỗng ruột.tính từ いWiktionary
  6. Rất; hết sức.advWiktionary
  7. Thuần tuý; hoàn toàn.advWiktionary

Ví dụ

  1. Đá, sắt, đồng là những chất đặc

  2. Sữa đặc.

  3. Cháo đặc.

  4. Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)

  5. Gian phòng đặc những người.