Nghĩa tiếng Việt
- Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.tính từ いWiktionary
- Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.tính từ いWiktionary
- Đông và chật.tính từ いWiktionary
- Đầy, không còn chỗ hở.tính từ いWiktionary
- Không rỗng ruột.tính từ いWiktionary
- Rất; hết sức.advWiktionary
- Thuần tuý; hoàn toàn.advWiktionary
Ví dụ
-
Đá, sắt, đồng là những chất đặc
-
Sữa đặc.
-
Cháo đặc.
-
Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)
-
Gian phòng đặc những người.