TanroDictionary Sổ từ

đặc khu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.danh từ

Ví dụ

  1. Đặc khu Sài Gòn - Gia Định.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép