TanroDictionary Sổ từ

đểu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xỏ xiên, lừa đảo đến mức bất kể đạo đức (thường dùng làm tiếng mắng).tính từ い
  2. Món vật kém phẩm chất.tính từ い

Ví dụ

  1. Đểu với cả bạn bè.

  2. Quân đểu hết chỗ nói!

  3. Đồ đểu!

  4. Cậu mua ghế đểu rồi, ngồi sao đặng !

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép