TanroDictionary Sổ từ

đệm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm.danh từ
  2. Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát.danh từ
  3. Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát.động từ
  4. Cho thêm một chất khác vào.động từ
  5. Đặt chen vào giữa.động từ
  6. Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm

  2. Dùng miếng cao-su làm đệm.

  3. Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh

  4. Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)

  5. Nguyễn đệm tiếng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép