Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng có nhồi bông, hoặc lông, hoặc cỏ, hoặc rơm, để nằm hoặc ngồi cho êm.danh từ
- Thứ gì đặt vào giữa để giảm sự cọ xát.danh từ
- Chêm thêm vào giữa cho bớt cọ xát.động từ
- Cho thêm một chất khác vào.động từ
- Đặt chen vào giữa.động từ
- Chơi một nhạc cụ phụ thêm cho một lời hát hoặc một nhạc cụ khác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Già yếu, hay đau lưng, cần nằm đệm
-
Dùng miếng cao-su làm đệm.
-
Đệm rơm vào thùng cốc thuỷ tinh
-
Chăn bông, đệm quế, dốc lòng chờ đợi ai. (ca dao)
-
Nguyễn đệm tiếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép