TanroDictionary Sổ từ

địa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa lí (ng. 3, nói tắt).danh từ
  2. Địa lí học (nói tắt).danh từ
  3. . Thổ (nói tắt).danh từ
  4. (thgt.; thường dùng phụ sau.tính từ い
  5. Chép bài của ai đóđộng từ
  6. hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.động từ

Ví dụ

  1. Thầy địa.

  2. Thi môn địa.

  3. Miếu ông địa.

  4. Chửi địa.

  5. Gắt địa lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép