Nghĩa tiếng Việt
- Địa lí (ng. 3, nói tắt).danh từ
- Địa lí học (nói tắt).danh từ
- . Thổ (nói tắt).danh từ
- (thgt.; thường dùng phụ sau.tính từ い
- Chép bài của ai đóđộng từ
- hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.động từ
Ví dụ
-
Thầy địa.
-
Thi môn địa.
-
Miếu ông địa.
-
Chửi địa.
-
Gắt địa lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép