TanroDictionary Sổ từ

định danh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.động từ

Ví dụ

  1. Định danh cá nhân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép