Nghĩa tiếng Việt
- Quá trình nhận diện người hoặc sự vật và chứng thực người/sự vật đó là ai/cái gì.động từ
Ví dụ
-
Định danh cá nhân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Định danh cá nhân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép