TanroDictionary Sổ từ

địt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.động từ
  2. Trung tiện.động từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép