Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn thân hay cành cây còn non.danh từ
- Phần trên cùng của cây cao; ngọn.danh từ
Ví dụ
-
Đọt ổi.
-
Đọt chuối.
-
Leo lên tận đọt dừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép