Nghĩa tiếng Việt
- Cùng một lời.tính từ い
Tiếng Nhật
- 口々にくちぐちにmỗi người một câu, đồng thanh
- 異口同音いくどうおんđồng thanh, nhất trí
- 同音どうおんđồng âm
Ví dụ
-
Đồng thanh hô: "Đả đảo đế quốc!".
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép