TanroDictionary Sổ từ

đỗ quyên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cuốc.danh từ
  2. Cây nhỡ, cành nhẵn, vỏ xám đen, lá đơn mọc cách thường tụ họp ở ngọn cành, hoa đỏ to đẹp, không đều, xếp thành ngù ở ngọn.danh từ

Ví dụ

  1. Thục đế hay mình đỗ quyên (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép