Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.tính từ い
- Hiểm ác, làm hại người.tính từ い
- Có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ.tính từ い
- . Có số lượng chỉ một mà thôi.tính từ い
- II tr. (kng ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa.tính từ い
Ví dụ
-
Khí hậu độc.
-
Thuốc độc.
-
Nấm độc.
-
Nọc độc.
-
Mưu độc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép