TanroDictionary Sổ từ

động năng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng lượng của một hệ thống do chuyển động sinh ra.danh từ

Ví dụ

  1. Trong dao động điều hoà, động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau, còn cơ năng bảo toàn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép