Nghĩa tiếng Việt
- Năng lượng của một hệ thống do chuyển động sinh ra.danh từ
Ví dụ
-
Trong dao động điều hoà, động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau, còn cơ năng bảo toàn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép