Nghĩa tiếng Việt
- Khâu từng mũi một và có lại mũi.động từ
- Làm thủng từng lỗ.động từ
- Sục vào bất ngờ.động từ
- Trgt. Bỗng nhiên; Bất thình lình.động từ
Ví dụ
-
Áo anh ai cắt, ai may, đường tà ai đột, cửa tay ai viền. (ca dao)
-
Đột chăn bông.
-
Đột dây da đồng hồ đeo tay.
-
Du kích đột vào đồn địch.
-
Đương đứng hóng mát, đột có lệnh gọi về.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép