TanroDictionary Sổ từ

đột

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khâu từng mũi một và có lại mũi.động từ
  2. Làm thủng từng lỗ.động từ
  3. Sục vào bất ngờ.động từ
  4. Trgt. Bỗng nhiên; Bất thình lình.động từ

Ví dụ

  1. Áo anh ai cắt, ai may, đường tà ai đột, cửa tay ai viền. (ca dao)

  2. Đột chăn bông.

  3. Đột dây da đồng hồ đeo tay.

  4. Du kích đột vào đồn địch.

  5. Đương đứng hóng mát, đột có lệnh gọi về.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép