Nghĩa tiếng Việt
- Há miệng ngoạm rất nhanh.động từ
Tiếng Nhật
- 噛み付くかみつくcắn, đớp
- 食らいつくくらいつくcắn, đớp
- パクリ(khẩu ngữ) há hoác (miệng, vết thương)
- 食らうくらう(thô tục) ăn, uống, đớp, nốc
Ví dụ
-
Cá đớp mồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép