Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.danh từ
- Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt.tính từ い
- Trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo.tính từ い
- Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái.động từ
- Làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần.động từ
- Cùng nghĩa với đục khoét: Làm cho ruỗng nát, hư hỏngđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nước đục.
-
Mặt thuỷ tinh hơi đục.
-
Đục thuỷ tinh thể
(tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực).
-
Chết trong hơn sống đục (b ).
-
Giọng đục.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép