TanroDictionary Sổ từ

đụng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.động từ
  2. Chạm mạnh vào khi dời chỗ, chuyển động.động từ
  3. Gặp một cách bất ngờ hoặc tình cờ.động từ
  4. Động đến, đả động đến.động từ
  5. Lấy nhau, kết hôn với nhau.động từ

Ví dụ

  1. Mỗi nhà đụng một chân.

  2. Ăn đụng.

  3. Hai xe đụng nhau.

  4. Mất điện, đi đụng cả đầu vào cửa.

  5. Trên đường đi đụng phải biệt kích.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép