Nghĩa tiếng Việt
- Chung nhau mỗi người một phần thịt (trong việc mổ lợn, bò....) để ăn uống.động từ
- Chạm mạnh vào khi dời chỗ, chuyển động.động từ
- Gặp một cách bất ngờ hoặc tình cờ.động từ
- Động đến, đả động đến.động từ
- Lấy nhau, kết hôn với nhau.động từ
Ví dụ
-
Mỗi nhà đụng một chân.
-
Ăn đụng.
-
Hai xe đụng nhau.
-
Mất điện, đi đụng cả đầu vào cửa.
-
Trên đường đi đụng phải biệt kích.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép