Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.danh từ
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường.danh từ
- Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh.danh từ
Ví dụ
-
đứa trẻ
-
đứa con gái
-
đứa bạn thân
-
đứa tiểu nhân
-
đứa nào mà hèn thế?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép