TanroDictionary Sổ từ

đứa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ từng cá nhân ở vào thời kì còn ít tuổi.danh từ
  2. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người còn trẻ, dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc coi thường.danh từ
  3. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi khinh.danh từ

Ví dụ

  1. đứa trẻ

  2. đứa con gái

  3. đứa bạn thân

  4. đứa tiểu nhân

  5. đứa nào mà hèn thế?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép