Nghĩa tiếng Việt
- Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người.danh từ
- Đức tính (nói tắt).danh từ
- Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm.danh từ
Ví dụ
-
Vừa có tài, vừa có đức.
-
Đức khiêm tốn, giản dị.
-
Tam tòng, tứ đức.
-
Được hưởng đức của ông bà để lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép