TanroDictionary Sổ từ

đức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái biểu hiện tốt đẹp của đạo lí trong tính nết, tư cách, hành động của con người.danh từ
  2. Đức tính (nói tắt).danh từ
  3. Điều tốt lành do ăn ở có đạo đức để lại cho con cháu đời sau, theo một quan niệm duy tâm.danh từ

Ví dụ

  1. Vừa có tài, vừa có đức.

  2. Đức khiêm tốn, giản dị.

  3. Tam tòng, tứ đức.

  4. Được hưởng đức của ông bà để lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép