Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.tính từ いWiktionary
- Chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả.tính từ いWiktionary
- Tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bò đực.
-
Lợn đực.
-
Ra hoa đực.
-
Đu đủ đực.
-
Bị mắng ngồi đực ra.