TanroDictionary Sổ từ

đực

Việt
0

đực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng; Chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả; Tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.tính từ いWiktionary
  2. Chỉ có khả năng tạo phấn không có khả năng kết quả hoặc không cho quả.tính từ いWiktionary
  3. Tt., thgtục Ngây, đờ ra, không biết nói hoặc làm như thế nào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bò đực.

  2. Lợn đực.

  3. Ra hoa đực.

  4. Đu đủ đực.

  5. Bị mắng ngồi đực ra.