Nghĩa tiếng Việt
- Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đa giác đều
.
-
Đa giác lõm
.
đa giác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.
Đa giác đều
.
Đa giác lõm
.