TanroDictionary Sổ từ

đa mang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.động từ
  2. Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được.động từ

Ví dụ

  1. Đã yếu còn đa mang đủ thứ việc.

  2. Đa mang tình cảm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép