Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.tính từ い
Ví dụ
-
Đôi mắt đa tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đôi mắt đa tình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép