Nghĩa tiếng Việt
- Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê.
đa thê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.
Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê.