TanroDictionary Sổ từ

đai

Việt
0

đai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt; Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến; Dải dài và rộng trên mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.danh từWiktionary
  2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.danh từWiktionary
  3. Dải dài và rộng trên mặt đất.danh từWiktionary
  4. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đai thùng gỗ

  2. Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)

  3. Đai khí hậu miền ôn đới.

  4. Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.