Nghĩa tiếng Việt
- Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt.danh từWiktionary
- Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến.danh từWiktionary
- Dải dài và rộng trên mặt đất.danh từWiktionary
- Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đai thùng gỗ
-
Áo biếc đai vàng bác đấy a? (Nguyễn Khuyến)
-
Đai khí hậu miền ôn đới.
-
Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện.